grison

tính từ
  1. (từ ; nghĩa ) tóc hoa râm
danh từ
  1. người tóc hoa râm
danh từ giống đực
  1. con lừa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "grison"

grison
Un vieux grison marche lentement sur le chemin de terre.