grison

Học thuật
Thân thiện
grison

Un vieux grison marche lentement sur le chemin de terre.

Định nghĩa
  1. Tính từ (từ ; nghĩa ):

    • tóc hoa râm: Mô tả mái tóc màu xám hoặc bạc trộn lẫn với màu tóc gốc, thường do tuổi tác.
  2. Danh từ:

    • Người tóc hoa râm: Chỉ một người, thườngđàn ông, mái tóc hoa râm.
    • Danh từ giống đực:
      • Con lửng châu Mỹ (Taxidea taxus): Một loài động vật có vú thuộc họ Chồn, sốngBắc Mỹ, bộ lông màu xám thân hình mập mạp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un homme grison attira mon attention. (Một người đàn ông tóc hoa râm thu hút sự chú ý của tôi.)
  • Danh từ (chỉ người):
    • Le grison assis au café lisait son journal. (Người đàn ông tóc hoa râm ngồiquán phê đang đọc báo.)
  • Danh từ (chỉ động vật):
    • Le grison est un animal nocturne qui creuse des terriers. (Con lửng châu Mỹ là một loài vật hoạt động về đêm đào hang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être grison": mái tóc hoa râm. Cụm này nhấn mạnh trạng thái, đặc điểm ngoại hình.
    • Il commence à être grison, cela lui donne un air distingué. (Anh ấy bắt đầu tóc hoa râm, điều đó khiến anh trông có vẻ lịch lãm.)
Biến thể từ gần giống
  • Grisonnant (adj): Đang trở nên hoa râm, điểm bạc.
    • Des tempes grisonnantes. (Hai bên thái dương đang điểm bạc.)
  • Grisonner (v): Trở nên hoa râm, bạc đi (nói về tóc).
    • Il a commencé à grisonner très jeune. (Anh ấy bắt đầu bạc tóc từ rất trẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour les cheveux (về tóc):
    • Argenté: Màu bạc (thường mang nghĩa trang trọng, đẹp hơn).
    • Poivre et sel: "Tiêu muối" (thành ngữ chỉ tóc hoa râm).
  • Pour l'animal (về con vật):
    • Blaireau d'Amérique: Tên gọi khác của con lửng châu Mỹ.
Lưu ý
  • Nghĩa tính từ " tóc hoa râm" ngày nay được coi là từ ít được sử dụng trong văn nói hàng ngày. Các từ grisonnant hoặc cụm aux cheveux grisonnants phổ biến hơn.
  • Nghĩa danh từ chỉ "con lửng châu Mỹ" là một thuật ngữ động vật học không liên quan về ngữ nghĩa với nghĩa chỉ màu tóc. Đâymột trường hợp từ đồng âm.
grison

Un vieux grison marche lentement sur le chemin de terre.

tính từ
  1. (từ ; nghĩa ) tóc hoa râm
danh từ
  1. người tóc hoa râm
danh từ giống đực
  1. con lừa