gaspiller

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Lãng phí, phung phí, hoang phí: Hành động sử dụng một thứ đó (tiền bạc, thời gian, tài nguyên) một cách quá mức cần thiết, không sự cân nhắc hoặc không đúng mục đích, dẫn đến sự hao hụt không cần thiết.
    • (Nghĩa bóng) Phí, bỏ phí: Sử dụng một cách vô ích hoặc không khai thác hết giá trị của những thứ trừu tượng như cơ hội, khả năng, tình cảm.
Ví dụ sử dụng
  • (Không được lãng phí nước.)
  • ( ấy đã phung phí hết tiền vào những món đồ mua sắm vô ích.)
  • (Bỏ phí tài năng của mìnhmột tội ác thực sự.)
  • (Đừng bỏ phí cơ hội duy nhất này!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gaspiller sa vie": Phung phí cuộc đời, sống một cách vô ích, không mục đích.
    • Il a l'impression d'avoir gaspillé sa vie. (Anh ấy cảm giác đã phung phí cuộc đời mình.)
  • "Gaspiller ses forces": Hao phí sức lực một cách vô ích.
    • Ne gaspille pas tes forces dans cette dispute. (Đừng hao phí sức lực vào cuộc tranh cãi đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Gaspillage (danh từ giống đực): Sự lãng phí, sự phung phí.
    • Il faut lutter contre le gaspillage alimentaire. (Cần phải chống lại sự lãng phí thực phẩm.)
  • Gaspilleur, gaspilleuse (tính từ/danh từ): Người hay lãng phí, tính hoang phí.
    • C'est un gaspilleur invétéré. (Hắnmột kẻ hoang phí khét tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Gâcher: Làm hỏng, phung phí (thường dùng cho cơ hội, thời gian).
  • Dilapider: Phung phí, vung tay quá trán (thường dùng cho tài sản, tiền bạc).
  • Prodigue: Hoang phí, phung phí (tính từ).
Từ trái nghĩa
  • Économiser: Tiết kiệm.
  • Préserver: Bảo tồn, giữ gìn.
  • Utiliser à bon escient: Sử dụng đúng mục đích, hiệu quả.
ngoại động từ
  1. lãng phí, phung phí, hoang phí
  2. (nghĩa bóng) phí, bỏ phí
    • Gaspiller son talent
      bỏ phí tài năng