gazette

/gə'zet/
danh từ giống cái
  1. tờ báo
  2. sự mách lẻo; người mách lẻo
    • lire la gazette
      ngồi chầu mồm
    • vieille gazette
      việc chẳng quan trọng ; việc chẳng cònthú

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gazette"

gazette
On lit la gazette pour se tenir informé.