gazette

/gə'zet/
Học thuật
Thân thiện
gazette

On lit la gazette pour se tenir informé.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tờ báo, công báo: "Gazette" là một từ cổ, thường dùng để chỉ một tờ báo, đặc biệtmột ấn phẩm chính thức đăng tải các thông báo của chính phủ, các quyết định hành chính hoặc tư pháp.
    • Sự mách lẻo; người mách lẻo: Trong cách dùng hoặc ẩn dụ, "gazette" có thể chỉ hành động ngồi lê đôi mách, tán gẫu hoặc người hay mách lẻo.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La nouvelle loi a été publiée dans la gazette officielle. (Luật mới đã được công bố trên công báo chính thức.)
    • Il lit la gazette locale chaque matin. (Ông ấy đọc tờ báo địa phương mỗi sáng.)
    • Arrête d'être une gazette ! (Đừng làm đồ mách lẻo nữa!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lire la gazette": ngồi chầu mồm, ngồi lê đôi mách.
    • Les voisines passent leur temps à lire la gazette. (Mấy hàng xóm dành thời gian để ngồi lê đôi mách.)
  • "vieille gazette": việc chẳng quan trọng ; việc chẳng cònthú , tin tức cũ rích.
    • Cette histoire, c'est de la vieille gazette ! (Chuyện đó thì cũ rích rồi, chẳng còn thú vị nữa!)
Biến thể từ gần giàng
  • Gazettier (danh từ giống đực): Người viết cho một tờ báo, nhà báo (từ cổ).
  • Gazetin (danh từ giống đực): Tờ báo nhỏ, tờ thông tin nhỏ (từ cổ, ít dùng).
Từ đồng nghĩa
  • Journal (danh từ giống đực): nhật báo, tạp chí.
  • Feuille (danh từ giống cái): tờ báo (cách nói thông tục).
  • Commérage (danh từ giống đực): chuyện ngồi lê đôi mách.
  • Rapporteur/rapporteuse (danh từ): người mách lẻo.
Thành ngữ liên quan
  • Être à la gazette de quelqu'un: Là chủ đề bàn tán, ngồi lê đôi mách của ai đó.
    • Depuis son retour, il est à la gazette de tout le quartier. (Kể từ khi anh ta trở về, anh tachủ đề bàn tán của cả khu phố.)
gazette

On lit la gazette pour se tenir informé.

danh từ giống cái
  1. tờ báo
  2. sự mách lẻo; người mách lẻo
    • lire la gazette
      ngồi chầu mồm
    • vieille gazette
      việc chẳng quan trọng ; việc chẳng cònthú

Từ có nhắc đến "gazette"