geste

danh từ giống đực
  1. cử chỉ, điệu bộ, cử động tay chân
    • L'expression par le geste
      sự biểu hiện bằng điệu bộ
    • Gestes vifs
      cử chỉ hoạt bát
    • Un geste de générosité
      một cử chỉ độ lượng
danh từ giống cái
  1. (từ ; nghĩa ) sự nghiệp anh hùng, kỳ tích
  2. (sử học) sử thi, anh hùng ca (thời Trung đại)
    • faits et gestes de quelqu'un
      hành động, hành vi mọi mặt của ai
    • La police interrogea le prévenu sur ses faits et gestes
      công an hỏi về hành vi mọi mặt của bị can

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

geste
Un geste de la main peut exprimer une salutation amicale.