gentile

/'dʤentail/
tính từ
  1. không phải Do thái
  2. không theo đạo nào
danh từ
  1. người không phải Do thái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

gentile
A gentile family attends a church service on Sunday morning.