gentle

/'dʤentl/
tính từ
  1. hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải
    • a gentle nature
      bản chất hiền lành hoà nhã
    • a gentle breeze
      làn gió nhẹ
    • the gentle sex
      phái đẹp, giới phụ nữ
    • a gentle medicine
      thuốc nhẹ (ít công phạt)
    • a gentle slope
      dốc thoai thoải
    • the gentle craft
      nghề câu (một công việc êm ái, nhẹ nhàng)
  2. (thuộc) dòng dõi trâm anh, (thuộc) gia đình quyền quý
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) lịch thiệp, lịch sự; cao quý
    • gentle reader
      bạn đọc cao quý (lời nói đầu của tác giả với người đọc)
danh từ
  1. mồi giòi (để câu )
  2. (số nhiều) (thông tục) những người thuộc gia đình quyền quý
ngoại động từ
  1. luyện (ngựa) cho thuần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

gentle
A mother gives her baby a gentle pat on the back.