geographical

/dʤiə'græfik/ Cách viết khác : (geographical) /dʤiə'græfikəl/
tính từ
  1. (thuộc) địa
    • a geographic map
      bản đồ địa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "geographical"

Từ có nhắc đến "geographical"

geographical
The teacher points to a geographical map on the classroom wall.