true

/tru:/
tính từ
  1. thật, thực, đúng, xác thực
    • is the news true?
      tin ấy thực không?
    • to come true
      trở thành sự thật
  2. chân chính
    • a true man
      một người chân chính
  3. thành khẩn, chân thành
  4. trung thành
    • to be true to one's fatherland
      trung với nước
    • true to one's promise
      trung thành với lời hứa, giữ đúng lời hứa
  5. đúng, chính xác
    • true description
      sự mô tả chính xác; sự mô tả trung thành
    • true voice
      (âm nhạc) giọng đúng
    • true to specimen
      đúng với mẫu hàng
  6. đúng chỗ
    • is the wheel true?
      bánh xe đã lắp đúng chỗ chưa?
phó từ
  1. thật, thực
    • tell me true
      nói thật với tôi đi
  2. đúng
    • to sing true
      hát đúng
    • to aim true
      nhắm đúng
danh từ
  1. (kỹ thuật) vị trí đúng
  2. sự lắp đúng chỗ
ngoại động từ
  1. (kỹ thuật) (+ up) điều chỉnh cho đúng chỗ
    • to true up a wheel
      điều chỉnh cái bánh xe cho đúng chỗ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

true
The carpenter checks if the shelf is true before securing it.