gestation

/dʤes'teiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự có chửa, sự có mang, thời gian có chửa
  2. (nghĩa bóng) sự thai nghén, sự ấp ủ
    • Un livre en gestation
      một cuốn sách còn đang thai nghén

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gestation"

gestation
Une éléphante attend patiemment la fin de sa longue gestation.