giậu

Học thuật
Thân thiện
giậu

Nhà nàng ở cạnh nhà tôi, cách nhau cái giậu mùng tơi xanh rờn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hàng rào thấp, thường được đan bằng tre, nứa hoặc trồng bằng cây nhỏ, cây bụi rậm: Dùng để ngăn cách, bao quanh khu vực như sân, vườn, thửa ruộng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ngoại trồng một hàng giậu mùng tơi xanh mướt quanh vườn rau.
    • Chiếc giậu tre kỹ đã lung lay sau nhiều năm chịu mưa nắng.
    • Nhà thơ Nguyễn Khuyến từng viết: "Lưng giậu phất phơ màu khói nhạt".
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giậu đổ bìm leo": Thành ngữ chỉ cảnh tượng hoang tàn, suy sụp hoặc ý nói khi người ta sa cơ thất thế thì kẻ khác lợi dụng, vin vào để trèo cao.
    • Công ty ấy phá sản, thật đúng cảnh "giậu đổ bìm leo", các đối thủ lập tức chiếm lấy thị phần.
Biến thể từ liên quan
  • Rào giậu (cụm danh từ): Chỉ chung hàng rào bao quanh.
    • Rào giậu quanh nhà được cắt tỉa gọn gàng.
  • Bờ giậu (cụm danh từ): Phần đấtchân hoặc sát bên hàng giậu.
    • Những bông hoa dại mọc um tùmbờ giậu.
Từ đồng nghĩa
  • Hàng rào: Vật chắn dùng để ngăn cách, quây kín một khu vực (nghĩa rộng hơn, có thể làm bằng nhiều chất liệu kiểu dáng).
  • Bờ dậu: Cách nói khác của "bờ giậu".
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Giậu đổ bìm leo": Như đã giải thíchmục trên.
  • "Nhà nàngcạnh nhà tôi, Cách nhau cái giậu mùng tơi xanh rờn" (Thơ Nguyễn Bính): Hình ảnh thơ mộng về một ranh giới gần gũi, thân thuộc ngăn cách hai không gian.
giậu

Nhà nàng ở cạnh nhà tôi, cách nhau cái giậu mùng tơi xanh rờn.

  1. dt. Tấm tre nứa đan hoặc hàng cây nhỏ rậm để ngăn sân vườn: rào giậu bờ giậu Lưng giậu phất phơ màu khói nhạt (Nguyễn Khuyến) Nhà nàngcạnh nhà tôi, Cách nhau cái giậu mùng tơi xanh rờn (Nguyễn Bính).