giấu

  1. đg. 1 Để vào nơi kín đáo nhằm cho người ta không thể thấy, không thể tìm ra được. Giấu tiền trong tủ sách. Cất giấu*. Chôn giấu. 2 Giữ kín không muốn cho người ta biết. Giấu khuyết điểm. Giấu dốt. Không giấu được nỗi lo sợ. Ném đá giấu tay*.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "giấu"

giấu
Một cậu bé giấu chiếc chìa khóa dưới tấm thảm.