giàu

  1. 1. t. Cg. Giàu có. nhiều của, nhiều tài sản: Nhà giàu; Nước giàu dân mạnh. Giàu điếc sang đui (tng). Những kẻ giàu sang thường làm như điếc, như để khỏi nghe thấy những lời ca thán hoặc những lời kêu cầu của người nghèo. Giàu họ, khó người dưng (tng). Nói thói đời trong xã hội hay xu phụ kẻ giàu ghẻ lạnh người nghèo. 2. đời sống tình cảm, trí tuệ... dồi dào: Giàu lòng bác ái; Nhà văn giàu tưởng tượng. 3. nhiều thành phần hơn những vật cùng loại: Gia đình ấy vừa giàu của vừa giàu con.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "giàu"

giàu
Một người đàn ông giàu đang bước ra khỏi một chiếc ô tô sang trọng.