giggly

/'gigli/
Học thuật
Thân thiện
giggly

A group of giggly children share a funny story.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hay cười rúc rích, hay cười khúc khích: Dùng để mô tả một người dễ bật cười thành tiếng nhỏ, vui vẻ phần hơi ngượng ngùng hoặc phấn khích, thường một cách không kiểm soát được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She becomes very giggly when she's tired. ( ấy trở nên rất hay cười khúc khích khi mệt.)
    • The children were giggly after hearing the silly joke. (Bọn trẻ cười rúc rích sau khi nghe câu chuyện cười ngớ ngẩn.)
    • He had a few drinks and got a bit giggly. (Anh ấy uống vài ly trở nên hơi hay cười khúc khích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in a giggly mood": trong tâm trạng hay cười khúc khích, dễ cười.
    • The girls were in a giggly mood all evening. (Các gái trong tâm trạng cười nói rúc rích suốt cả buổi tối.)
Biến thể từ gần giống
  • Giggle (động từ, danh từ): cười rúc rích, tiếng cười rúc rích.
    • She tried to suppress a giggle. ( ấy cố nén một tiếng cười khúc khích.)
Từ đồng nghĩa
  • Tittery: hay cười khúc khích, cười tủm tỉm (thường chỉ sự ngại ngùng hoặc lo lắng hơn).
  • Mirthful: vui vẻ, hay cười (mang tính trang trọng hơn, không nhất thiết tiếng cười nhỏ).
Từ trái nghĩa
  • Sober: nghiêm túc, không cười đùa.
  • Grim: nghiêm nghị, lạnh lùng.
giggly

A group of giggly children share a funny story.

tính từ
  1. hay cười rúc rích, hay cười khúc khích