giây

Học thuật
Thân thiện
giây

Một vận động viên chạy nước rút về đích trong vòng một giây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đơn vị cơ bản đo thời gian, bằng một phần 60 của một phút: Đây nghĩa phổ biến nhất, dùng để chỉ khoảng thời gian rất ngắn.
    • Đơn vị đo góc, bằng một phần 60 của phút góc: Một đơn vị đo lường trong toán học thiên văn, dùng để chỉ góc rất nhỏ.
  2. Động từ:

    • Làm bẩn, làm dính bẩn: Chỉ việc một chất lỏng hoặc chất bẩn nào đó rơi, văng ra dính vào vật khác.
    • Dính dáng, liên quan đến (một việc không hay): Chỉ việc vô tình hoặc cố ý liên hệ, tham gia vào một sự việc thường tiêu cực, rắc rối.
  3. Tính từ:

    • (Dùng cho gia cầm) Bị lây bệnh chết hàng loạt: Mô tả tình trạng dịch bệnh lây lan nhanh trong đàn , vịt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chỉ còn năm giây nữa là hết giờ! (Chỉ năm khoảnh khắc rất ngắn nữa là hết thời gian.)
    • Góc lệch được đo chính xác đến từng giây. (Độ lệch được tính toán rất chi tiết.)
  • Động từ:

    • Cẩn thận kẻo nước mắm giây ra áo mới. (Hãy coi chừng để nước mắm không làm bẩn chiếc áo mới.)
    • Anh ta không muốn giây vào vụ kiện tụng đó. (Anh ấy không muốn liên quan đến vụ kiện đó.)
  • Tính từ:

    • Cả đàn nhà bác ấy bị giây, chết gần hết. (Toàn bộ đàn nhà ông ấy bị lây bệnh chết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giây phút": khoảnh khắc, thời điểm ngắn ngủi nhưng thường ý nghĩa.

    • Những giây phút chia tay thật khó quên. (Những khoảnh khắc chia tay thật đáng nhớ.)
  • "giây lát": một chút thời gian rất ngắn.

    • Xin chờ tôi một giây lát. (Xin hãy đợi tôi một chút.)
Biến thể từ gần giống
  • Giây góc (danh từ): đơn vị đo góc, một phần 60 của phút góc.
  • Giây bẩn (động từ): làm cho bẩn, vấy bẩn.
  • Giây mình (động từ): tự làm cho mình dính vào việc không hay.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (thời gian): tích tắc, khoảnh khắc.
  • Động từ (làm bẩn): vấy, bắn, dính.
  • Động từ (dính dáng): dính líu, liên can, vướng vào.
Các cụm từ liên quan
  • Giây vào: dính vào, mắc vào (một việc rắc rối).

    • Đừng để giây vào chuyện của họ. (Đừng để bản thân bị lôi kéo vào chuyện của họ.)
  • Giây bệnh: (gia cầm) bị lây bệnh.

    • con dễ bị giây bệnh vào mùa mưa. ( con dễ bị lây bệnh khi trời mưa.)
Thành ngữ liên quan
  • Chốc lát, giây lát: chỉ một thời gian rất ngắn.

    • Công việc này chỉ tốn giây lát thôi. (Công việc này chỉ mất một chút thời gian ngắn thôi.)
  • Giây phút thiêng liêng: khoảnh khắc trang nghiêm ý nghĩa.

    • Đó giây phút thiêng liêng của cả dân tộc. (Đó khoảnh khắc ý nghĩa trang trọng.)
giây

Một vận động viên chạy nước rút về đích trong vòng một giây.

  1. 1 dt 1. Đơn vị cơ bản đo thời gian, tức là một phần 60 của một phút: Không một giây, một phút nào tôi quên cái ơn to lớn ấy 2. (toán) Đơn vị đo góc, bằng một phần 60 của phút góc: Nhờ có máy móc mới, tính được từng giây góc.
  2. 2 đgt 1. Rớt vào làm cho bẩn: Mực giây ra quần 2. Dính dáng vào: Giây vào một việc rắc rối 3. Liên quan đến: Đừng giây với kẻ hung ác ấy.
  3. 3 tt Nói giống bị lây nên toi nhiều: Mùa này, bị giây, không nên thả rông.