giú

Học thuật
Thân thiện
giú

Chị ấy giú chuối trong một chiếc thúng.

Định nghĩa
  1. Động từ (đg.):
    • Rấm quả cho chín: Hành động làm cho trái cây chín nhanh hơn bằng cách ủ, ép hoặc tác động một cách nào đó. Đây một từ thuộc phương ngữ (đph).
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chuối non giú ép chát ngầm. (Câu ca dao: Chuối non bị ép cho chín (giú) thì vị chát vẫn còn tiềm ẩn bên trong.)
    • Mẹ giú mấy quả xoài xanh bằng cáchtrong thùng gạo.
    • Trái cây bánchợ đôi khi bị giú bằng hóa chất để chín đều nhanh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng: Từ "giú" có thể được dùng với nghĩa bóng để chỉ việc thúc đẩy, làm cho một quá trình nào đó diễn ra nhanh hơn một cách không tự nhiên.
    • Không nên giú sự trưởng thành của trẻ bằng những áp lực quá lớn.
Biến thể từ gần giấng
  • Rấm (đg.): Từ phổ thông hơn, cùng nghĩa với "giú".
    • Rấm chuối bằng đèn dầu.
  • (đg.): Có nghĩa rộng hơn, chỉ việc để cho chín trong môi trường kín, có thể dùng cho trái cây hoặc các quá trình lên men.
    • cà phê.
  • Thúc chín (đg.): Cụm từ diễn đạt cùng ý nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Rấm: (động từ) Làm cho chín bằng hơi nóng.
  • Ép chín: (động từ) Bắt buộc phải chín, thường hàm ý tiêu cực.
  • Thúc: (động từ) Thúc đẩy cho nhanh.
Lưu ý
  • "Giú" một từ địa phương, ít được dùng trong văn viết chính thống hiện đại. Từ phổ biến dễ hiểu hơn "rấm" hoặc "ủ".
  • Câu ca dao "Chuối non giú ép chát ngầm" một dụ điển hình, dùng để khuyên răn: những thứ non nớt nếu bị ép buộc, thúc đẩy một cách gượng ép thì những khiếm khuyết, tiêu cực (vị chát) vẫn còn tồn tại bên trong.
giú

Chị ấy giú chuối trong một chiếc thúng.

  1. (đph) đg. Rấm quả cho chín: Chuối non giú ép chát ngầm (cd).