gió

  1. đgt. 1. Luồng không khí chuyển động từ vùng áp suất cao đến vùng áp suất thấp, thường gây cảm giác mát hoặc lạnh: Gió thổi mây bay gió chiều nào che chiều ấy (tng.). 2. Luồng không khí chuyển do quạt: quạt nhiều gió.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gió"

gió
Gió thổi làm những chiếc diều bay cao trên bầu trời.