giạt

Học thuật
Thân thiện
giạt

Sóng đánh giạt những cánh bèo vào bờ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bị dòng nước hoặc lực nào đó đẩy, cuốn sang một bên hoặc vào một vị trí khác: Thường dùng để miêu tả trạng thái của vật thể (như thực vật, rác, đồ vật nhẹ) bị nước hoặc gió đưa đi dạt vào một nơi nào đó.
    • Bị lệch, tụ lại một phía: Chỉ trạng thái của vật liệu mềm, xốp (như bông, lông vũ) bị dồn, tụ tập không đều thành cục hoặc dạt về một bên.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau trận , rất nhiều rác cành cây giạt vào bờ sông. (Sau trận , rất nhiều rác cành cây bị cuốn dạt vào bờ sông.)
    • Chiếc thuyền nan nhỏ bị sóng giạt vào một gốc cây. (Chiếc thuyền nan nhỏ bị sóng đẩy dạt vào một gốc cây.)
    • Lớp bông trong chăn đã giạt hết về một phía, khiến chăn mỏng đi. (Lớp bông trong chăn đã bị dồn dạt hết về một phía, khiến chăn mỏng đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giạt vào": nhấn mạnh việc bị đẩy, cuốn mắc kẹt lạimột vị trí cụ thể (thường bờ, bãi, góc).
    • Những cây lục bình giạt vào bãi bồi tạo thành một lớp dày.
  • "giạt ra": nhấn mạnh việc bị đẩy ra xa khỏi vị trí trung tâm hoặc ban đầu.
    • Gió mạnh khiến đám khói giạt ra xa khỏi khu dân cư.
Biến thể từ gần giờng
  • Dạt (động từ): Có nghĩa tương tự "giạt", thường dùng phổ biến hơn trong văn nói một số vùng miền. dụ:
  • Trôi giạt (động từ): Kết hợp từ, nhấn mạnh trạng thái trôi nổi bị cuốn dạt. dụ:
Từ đồng nghĩa
  • Trôi dạt: (v) bị cuốn đi dừng lạinơi khác.
  • Tấp vào: (v) (thường dùng cho thuyền, ) bị sóng, nước đẩy vào bờ.
  • Dồn lại: (v) tập trung, tích tụ lại một chỗ (nghĩa gần khi nói về vật liệu mềm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Giạt đi: bị cuốn đi, đẩy đi đến một nơi khác không xác định.
    • Chiếc nón bị nước lũ giạt đi mất.
  • Giạt về: bị cuốn về, dồn về một hướng hoặc địa điểm nào đó.
    • Mùa gió chướng, tàu thuyền thường bị giạt về phía tây nam.
Thành ngữ liên quan
  • Bèo giạt mây trôi: Thành ngữ cảnh đời phiêu bạt, lênh đênh, không chỗ dựa vững chắc, giống như cánh bèo bị nước cuốn đám mây trôi trên trời.
    • Cuộc đời bèo giạt mây trôi, không biết ngày mai sẽđâu.
giạt

Sóng đánh giạt những cánh bèo vào bờ.

  1. t. Bị vào một bên: Vải giạt; Bèo giạt.