gạt

Học thuật
Thân thiện
gạt

Một người đàn ông dùng que gạt than trong bếp lò.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đẩy, hất sang một bên: Hành động dùng tay hoặc vật để di chuyển thứ đó ra khỏi vị trí ban đầu.
    • Loại bỏ, bác bỏ: Hành động không chấp nhận, không xem xét hoặc loại trừ một ý kiến, cảm xúc, đối tượng nào đó.
    • (Khẩu ngữ) Lừa dối, lừa gạt: Hành động dùng mưu mẹo, lời nói dối để khiến người khác tin làm theo ý mình, thường nhằm mục đích xấu.
dụ sử dụng
  • Đẩy, hất sang một bên:
    • ấy nhẹ nhàng gạt tóc ra sau tai.
    • Anh ta dùng chổi gạt đống khô sang lề đường.
    • Ông lão gạt nước mắt khi nhớ về kỷ niệm xưa.
  • Loại bỏ, bác bỏ:
    • Hội đồng đã gạt bỏ đề xuất đó thiếu tính khả thi.
    • ấy cố gạt mọi suy nghĩ tiêu cực ra khỏi đầu.
    • Đừng gạt ngay ý kiến của người khác, hãy lắng nghe trước đã.
  • (Khẩu ngữ) Lừa dối, lừa gạt:
    • Tên lừa đảo đã gạt nhiều người bằng chiêu trò đầu ảo.
    • Đừng tin lời hứa hẹn đó, anh ta chỉ đang gạt cậu thôi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Gạt đi: (thường dùng với nghĩa bác bỏ, phủ nhận) Từ chối hoặc coi như không .
    • Anh ấy chỉ cười gạt đi mọi lời khen ngợi.
  • Gạt phăng: (nhấn mạnh) Loại bỏ một cách dứt khoát, nhanh chóng.
    • ấy gạt phăng mọi nghi ngờ quyết định tin tưởng anh ta.
Biến thể từ gần giống
  • Gạt nợ (động từ, khẩu ngữ): Chuyển khoản nợ của mình cho người khác phải gánh chịu.
    • Hắn ta tìm cách gạt nợ cho đối tác.
  • Gạt gẫm (động từ, khẩu ngữ): Suy tính, cân nhắc kỹ lưỡng (thường với ý không tốt).
    • đang ngồi gạt gẫm mưu kế mới.
Từ đồng nghĩa
  • Đẩy, hất: (cho nghĩa đẩy sang bên)
  • Loại bỏ: (cho nghĩa bác bỏ)
  • Lừa dối: (cho nghĩa lừa gạt)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Gạt bỏ: Loại bỏ hoàn toàn, không giữ lại.
    • Chúng ta cần gạt bỏ những định kiến cá nhân để hợp tác hiệu quả.
  • Gạt ra: Đẩy ra ngoài, không cho tham gia hoặc xem xét.
    • Ứng viên đó đã bị gạt ra khỏi vòng phỏng vấn.
Thành ngữ liên quan
  • Gạt lệ: (Văn chương) Lau nước mắt, thường diễn tả sự xúc động, buồn .
    • Nghe tin ấy, gạt lệ nhìn về quê hương.
gạt

Một người đàn ông dùng que gạt than trong bếp lò.

  1. 1 đg. 1 Đẩy sang một bên. Dùng que gạt than. Giơ tay gạt nước mắt. Gạt tàn thuốc. 2 Dùng vật thẳng đưa ngang miệng đồ đong để đẩy đi phần cao hơn miệng (thường nói về việc đong ngũ cốc bằng thùng, đấu). Đong gạt. 3 Loại hẳn đi, coi như không , không cần biết đến. Gạt ý kiến đối lập. Gạt bỏ thành kiến cá nhân. 4 (ph.). Gán (nợ).
  2. 2 đg. (ph.). Lừa. Gạt người lấy của.