gạt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Đẩy, hất sang một bên: Hành động dùng tay hoặc vật để di chuyển thứ gì đó ra khỏi vị trí ban đầu.
- Loại bỏ, bác bỏ: Hành động không chấp nhận, không xem xét hoặc loại trừ một ý kiến, cảm xúc, đối tượng nào đó.
- (Khẩu ngữ) Lừa dối, lừa gạt: Hành động dùng mưu mẹo, lời nói dối để khiến người khác tin và làm theo ý mình, thường nhằm mục đích xấu.
Ví dụ sử dụng
- Đẩy, hất sang một bên:
- Cô ấy nhẹ nhàng gạt tóc ra sau tai.
- Anh ta dùng chổi gạt đống lá khô sang lề đường.
- Ông lão gạt nước mắt khi nhớ về kỷ niệm xưa.
- Loại bỏ, bác bỏ:
- Hội đồng đã gạt bỏ đề xuất đó vì thiếu tính khả thi.
- Cô ấy cố gạt mọi suy nghĩ tiêu cực ra khỏi đầu.
- Đừng gạt ngay ý kiến của người khác, hãy lắng nghe trước đã.
- (Khẩu ngữ) Lừa dối, lừa gạt:
- Tên lừa đảo đã gạt nhiều người bằng chiêu trò đầu tư ảo.
- Đừng tin lời hứa hẹn đó, anh ta chỉ đang gạt cậu thôi.
Các cách sử dụng nâng cao
- Gạt đi: (thường dùng với nghĩa bác bỏ, phủ nhận) Từ chối hoặc coi như không có.
- Anh ấy chỉ cười và gạt đi mọi lời khen ngợi.
- Gạt phăng: (nhấn mạnh) Loại bỏ một cách dứt khoát, nhanh chóng.
- Cô ấy gạt phăng mọi nghi ngờ và quyết định tin tưởng anh ta.
Biến thể và từ gần giống
- Gạt nợ (động từ, khẩu ngữ): Chuyển khoản nợ của mình cho người khác phải gánh chịu.
- Hắn ta tìm cách gạt nợ cho đối tác.
- Gạt gẫm (động từ, khẩu ngữ): Suy tính, cân nhắc kỹ lưỡng (thường với ý không tốt).
- Nó đang ngồi gạt gẫm mưu kế mới.
Từ đồng nghĩa
- Đẩy, hất: (cho nghĩa đẩy sang bên)
- Loại bỏ: (cho nghĩa bác bỏ)
- Lừa dối: (cho nghĩa lừa gạt)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Gạt bỏ: Loại bỏ hoàn toàn, không giữ lại.
- Chúng ta cần gạt bỏ những định kiến cá nhân để hợp tác hiệu quả.
- Gạt ra: Đẩy ra ngoài, không cho tham gia hoặc xem xét.
- Ứng viên đó đã bị gạt ra khỏi vòng phỏng vấn.
Thành ngữ liên quan
- Gạt lệ: (Văn chương) Lau nước mắt, thường diễn tả sự xúc động, buồn bã.
- Nghe tin ấy, bà gạt lệ nhìn về quê hương.
- 1 đg. 1 Đẩy sang một bên. Dùng que gạt than. Giơ tay gạt nước mắt. Gạt tàn thuốc. 2 Dùng vật thẳng đưa ngang miệng đồ đong để đẩy đi phần cao hơn miệng (thường nói về việc đong ngũ cốc bằng thùng, đấu). Đong gạt. 3 Loại hẳn đi, coi như không có, không cần biết đến. Gạt ý kiến đối lập. Gạt bỏ thành kiến cá nhân. 4 (ph.). Gán (nợ).
- 2 đg. (ph.). Lừa. Gạt người lấy của.