giậu

  1. dt. Tấm tre nứa đan hoặc hàng cây nhỏ rậm để ngăn sân vườn: rào giậu bờ giậu Lưng giậu phất phơ màu khói nhạt (Nguyễn Khuyến) Nhà nàngcạnh nhà tôi, Cách nhau cái giậu mùng tơi xanh rờn (Nguyễn Bính).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "giậu"

giậu
Nhà nàng ở cạnh nhà tôi, cách nhau cái giậu mùng tơi xanh rờn.