gấu

  1. 1 dt Loài động vật thuộc loại ăn thịt, nhưng cũng ăn cả thảo mộc, rất ưa mật ong, tuy dáng nặng nề, nhưng có thể chạy nhanh: Dạy gấu làm xiếc.
  2. tt Tham lam, ngổ ngáo: Không ai ưa hắn hắn rất .
  3. 2 dt Cỏ thuộc loại cói, thân tam giác, rễ chất dầu thơm, thường gọi là hương phụ: Rễ gấu dùng làm thuốc.
  4. 3 dt chỗ vải khâu gấp lạ; ở dưới vạt áo hay ống quần: áo quần sổ gấu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gấu"

gấu
Một con gấu đang ăn mật ong từ tổ ong trên cây.