giậu

  1. palissade
    • giậu đổ bìm leo
      la ruine des uns profite aux autres; au lion mort on arrache la barbe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

giậu
Nhà nàng ở cạnh nhà tôi, cách nhau cái giậu mùng tơi xanh rờn.