giao

  1. 1 I đg. Gặp nhaumột điểm, trên hai hướng khác nhau; cắt nhau. Hai đường thẳng giao nhau. Cành giao nhau kết thành tán rộng.
  2. II d. Tập hợp các phần tử thuộc đồng thời hai hay nhiều tập hợp đã cho.
  3. 2 đg. Đưa cho để nhận lấy chịu trách nhiệm. Giao hàng. Giao việc. Hoàn thành nhiệm vụ được giao.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

giao
Hai đường thẳng giao nhau trên trang giấy.