giao
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Cắt nhau, gặp nhau tại một điểm: Chỉ việc hai hoặc nhiều đường thẳng, đường đi, hoặc vật thể gặp nhau, cắt nhau.
- Đưa cho, chuyển giao: Chỉ hành động trao một vật, một nhiệm vụ, hoặc quyền hạn cho người khác để họ nhận lấy và chịu trách nhiệm.
- (Toán học) Giao: Tập hợp chứa tất cả các phần tử chung của hai hay nhiều tập hợp đã cho.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (Cắt nhau):
- Hai con đường này giao nhau ở ngã tư trung tâm.
- Những cành cây giao nhau tạo thành một mái vòm tự nhiên.
- Động từ (Đưa cho, chuyển giao):
- Người giao hàng sẽ giao bưu kiện trước cửa nhà bạn.
- Giám đốc giao nhiệm vụ quan trọng cho phòng kế hoạch.
- Anh ấy đã giao chìa khóa căn hộ cho chủ mới.
- Động từ (Toán học):
- Tập hợp giao của A và B được ký hiệu là A ∩ B.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Giao phó": Trao một công việc, trách nhiệm quan trọng với sự tin tưởng.
- Ông ấy giao phó toàn bộ tài sản cho người con cả.
- "Giao dịch": Thực hiện việc mua bán, trao đổi.
- Hai công ty đã tiến hành giao dịch thành công.
- "Giao tiếp": Trao đổi thông tin, ý kiến, tình cảm giữa người với người.
- Kỹ năng giao tiếp tốt rất quan trọng trong công việc.
Biến thể và từ liên quan
- Giao nhau (động từ): Cắt nhau.
- Giao hàng (động từ): Chuyển hàng hóa đến cho người nhận.
- Giao ước (danh từ): Lời hứa, điều cam kết chung giữa các bên.
- Giao thoa (động từ): Chồng lấn, pha trộn (thường dùng trong vật lý, văn hóa).
- Giao thừa (danh từ): Thời khắc chuyển giao giữa năm cũ và năm mới.
Từ đồng nghĩa
- Cắt, cắt nhau: (Khi nói về đường thẳng, đường đi).
- Trao, chuyển, bàn giao: (Khi nói về việc đưa vật, nhiệm vụ).
- Phó thác, ủy thác: (Khi nói về việc giao trách nhiệm với niềm tin).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Giao lại: Trao trả lại, chuyển lại cho ai đó.
- Sau khi dùng xong, anh ấy đã giao lại tài liệu cho thư ký.
- Giao cho: Trao cái gì đó cho ai.
- Tôi giao cho cậu nhiệm vụ hoàn thành báo cáo này.
- Giao nộp: Nộp lại (thường cho cơ quan có thẩm quyền).
- Đối tượng đã giao nộp toàn bộ tang vật cho công an.
Thành ngữ liên quan
- Giao trứng cho ác: Giao phó công việc, tài sản quý giá cho kẻ xấu, dẫn đến mất mát.
- Để hắn ta quản lý số tiền đó khác nào giao trứng cho ác.
- Giao du (từ Hán Việt): Kết giao, đi lại, chơi với nhau.
- Ông ấy giao du rộng rãi với nhiều văn nghệ sĩ.
- 1 I đg. Gặp nhau ở một điểm, trên hai hướng khác nhau; cắt nhau. Hai đường thẳng giao nhau. Cành lá giao nhau kết thành tán rộng.
- II d. Tập hợp các phần tử thuộc đồng thời hai hay nhiều tập hợp đã cho.
- 2 đg. Đưa cho để nhận lấy và chịu trách nhiệm. Giao hàng. Giao việc. Hoàn thành nhiệm vụ được giao.