giao

Học thuật
Thân thiện
giao

Hai đường thẳng giao nhau trên trang giấy.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cắt nhau, gặp nhau tại một điểm: Chỉ việc hai hoặc nhiều đường thẳng, đường đi, hoặc vật thể gặp nhau, cắt nhau.
    • Đưa cho, chuyển giao: Chỉ hành động trao một vật, một nhiệm vụ, hoặc quyền hạn cho người khác để họ nhận lấy chịu trách nhiệm.
    • (Toán học) Giao: Tập hợp chứa tất cả các phần tử chung của hai hay nhiều tập hợp đã cho.
dụ sử dụng
  • Động từ (Cắt nhau):
    • Hai con đường này giao nhaungã tư trung tâm.
    • Những cành cây giao nhau tạo thành một mái vòm tự nhiên.
  • Động từ (Đưa cho, chuyển giao):
    • Người giao hàng sẽ giao bưu kiện trước cửa nhà bạn.
    • Giám đốc giao nhiệm vụ quan trọng cho phòng kế hoạch.
    • Anh ấy đã giao chìa khóa căn hộ cho chủ mới.
  • Động từ (Toán học):
    • Tập hợp giao của A B được ký hiệu A ∩ B.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giao phó": Trao một công việc, trách nhiệm quan trọng với sự tin tưởng.
    • Ông ấy giao phó toàn bộ tài sản cho người con cả.
  • "Giao dịch": Thực hiện việc mua bán, trao đổi.
    • Hai công ty đã tiến hành giao dịch thành công.
  • "Giao tiếp": Trao đổi thông tin, ý kiến, tình cảm giữa người với người.
    • Kỹ năng giao tiếp tốt rất quan trọng trong công việc.
Biến thể từ liên quan
  • Giao nhau (động từ): Cắt nhau.
  • Giao hàng (động từ): Chuyển hàng hóa đến cho người nhận.
  • Giao ước (danh từ): Lời hứa, điều cam kết chung giữa các bên.
  • Giao thoa (động từ): Chồng lấn, pha trộn (thường dùng trong vật , văn hóa).
  • Giao thừa (danh từ): Thời khắc chuyển giao giữa năm năm mới.
Từ đồng nghĩa
  • Cắt, cắt nhau: (Khi nói về đường thẳng, đường đi).
  • Trao, chuyển, bàn giao: (Khi nói về việc đưa vật, nhiệm vụ).
  • Phó thác, ủy thác: (Khi nói về việc giao trách nhiệm với niềm tin).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Giao lại: Trao trả lại, chuyển lại cho ai đó.
    • Sau khi dùng xong, anh ấy đã giao lại tài liệu cho thư ký.
  • Giao cho: Trao cái đó cho ai.
    • Tôi giao cho cậu nhiệm vụ hoàn thành báo cáo này.
  • Giao nộp: Nộp lại (thường cho cơ quan thẩm quyền).
    • Đối tượng đã giao nộp toàn bộ tang vật cho công an.
Thành ngữ liên quan
  • Giao trứng cho ác: Giao phó công việc, tài sản quý giá cho kẻ xấu, dẫn đến mất mát.
    • Để hắn ta quản lý số tiền đó khác nào giao trứng cho ác.
  • Giao du (từ Hán Việt): Kết giao, đi lại, chơi với nhau.
    • Ông ấy giao du rộng rãi với nhiều văn nghệ sĩ.
giao

Hai đường thẳng giao nhau trên trang giấy.

  1. 1 I đg. Gặp nhaumột điểm, trên hai hướng khác nhau; cắt nhau. Hai đường thẳng giao nhau. Cành giao nhau kết thành tán rộng.
  2. II d. Tập hợp các phần tử thuộc đồng thời hai hay nhiều tập hợp đã cho.
  3. 2 đg. Đưa cho để nhận lấy chịu trách nhiệm. Giao hàng. Giao việc. Hoàn thành nhiệm vụ được giao.