gieo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Rắc, ném hạt giống xuống đất để trồng trọt: Hành động làm cho hạt giống tiếp xúc với đất, nước hoặc môi trường thích hợp để nảy mầm và phát triển thành cây.
- Gây ra, tạo nên (thường là điều không tốt): Hành động làm phát sinh, lan truyền một cảm xúc, ý nghĩ hoặc tình huống tiêu cực cho người khác.
- Lao mình, phóng mình xuống: Hành động tự nguyện và thường đột ngột nhảy từ trên cao xuống một nơi thấp hơn.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa gieo hạt):
- Người nông dân đang gieo lúa trên cánh đồng.
- Mùa xuân là thời điểm thích hợp để gieo những hạt giống mới.
- Động từ (nghĩa gây ra điều xấu):
- Những lời đồn thổi ác ý đã gieo mầm mống nghi ngờ trong cộng đồng.
- Hắn ta chuyên đi gieo rắc sự bất hòa giữa mọi người.
- Động từ (nghĩa lao mình):
- Trong cơn tuyệt vọng, cô ấy đã gieo mình xuống dòng sông.
- Chú chim non bị thương gieo mình từ trên cành cây cao xuống.
Các cách sử dụng nâng cao
- "gieo nhân nào, gặt quả nấy": Một câu thành ngữ thể hiện quy luật nhân quả, làm điều gì (tốt/xấu) thì sẽ nhận lại kết quả tương ứng.
- Anh ta đã gieo quá nhiều thù oán, giờ phải gặt lấy hậu quả.
- "gieo mầm": Thường dùng theo nghĩa bóng, chỉ việc tạo dựng, khơi nguồn cho một ý tưởng, hy vọng hoặc cảm xúc.
- Người thầy đã gieo mầm đam mê khoa học trong tâm trí học sinh.
Biến thể và từ liên quan
- Gieo trồng (động từ): Chỉ toàn bộ quá trình từ việc gieo hạt đến chăm sóc cho cây phát triển.
- Kinh nghiệm gieo trồng lúa nước.
- Gieo rắc (động từ): Nhấn mạnh việc làm lan truyền, phát tán điều xấu một cách rộng rãi.
- Gieo rắc nỗi sợ hãi khắp nơi.
Từ đồng nghĩa
- Vãi, rắc (đối với nghĩa gieo hạt): Hành động làm rơi rải các hạt nhỏ xuống bề mặt.
- Gây nên, tạo ra (đối với nghĩa gây điều xấu): Làm phát sinh một sự việc.
- Lao, phóng, nhảy (đối với nghĩa lao mình): Di chuyển thân thể từ vị trí này sang vị trí khác một cách nhanh và mạnh.
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
- Gieo vào: Làm cho một ý nghĩ, cảm xúc hình thành trong ai đó.
- Câu chuyện đó đã gieo vào lòng tôi một niềm tin mãnh liệt.
- Gieo xuống: Hành động làm cho hạt giống hoặc bản thân rơi từ trên xuống dưới.
- Cô ấy nhẹ nhàng gieo những hạt hoa xuống luống đất.
Thành ngữ liên quan
- Gieo gió, gặt bão: Làm điều xấu (gieo gió) thì sẽ phải đón nhận hậu quả còn tồi tệ hơn nhiều (gặt bão).
- Hắn lừa đảo nhiều người, giờ bị bắt là đúng luật gieo gió gặt bão.
- đg. 1. Ném hạt giống xuống đất cho mọc mầm: Gieo hạt cải; Gieo mạ. 2. Trút đổ cho người một sự việc không hay: Gieo vạ; Gieo tội. 3. Lao xuống: Gieo mình xuống sông.