gieo

  1. đg. 1. Ném hạt giống xuống đất cho mọc mầm: Gieo hạt cải; Gieo mạ. 2. Trút đổ cho người một sự việc không hay: Gieo vạ; Gieo tội. 3. Lao xuống: Gieo mình xuống sông.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gieo
Một người nông dân đang gieo hạt giống trên cánh đồng.