bắc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Một trong bốn hướng chính, chỉ hướng ngược với hướng nam, thường được xác định là bên trái của người quay mặt về hướng mặt trời mọc: "bắc" dùng để chỉ phương hướng hoặc khu vực địa lý.
- Miền Bắc của Việt Nam: "bắc" còn là cách gọi tắt, thân mật để chỉ các tỉnh thành phía Bắc Việt Nam.
- Phà (từ cũ): Trong ngữ cảnh cũ, "bắc" có thể chỉ phương tiện phà để qua sông.
- Bằng Tú tài (từ cũ, khẩu ngữ): Chỉ bằng tốt nghiệp trung học thời Pháp thuộc.
Động từ:
- Đặt, để một vật lên một vị trí cao hơn hoặc lên trên một vật khác: Hành động nâng hoặc đặt vật lên cao.
- Nhấc (nồi, xoong) ra khỏi bếp hoặc đặt lên bếp: Hành động liên quan đến việc nấu nướng.
- Gác, đặt một vật dài lên hai điểm tựa cách xa nhau, tạo thành cầu nối: Hành động tạo sự kết nối hoặc hỗ trợ qua một khoảng cách.
- Gieo (mạ): Hành động gieo hạt lúa giống để làm mạ.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Gió mùa đông bắc tràn về. (Chỉ hướng gió từ phía bắc.)
- Ông bà tôi sống cả đời ở ngoài Bắc. (Chỉ khu vực miền Bắc Việt Nam.)
- Ngày xưa, muốn qua sông phải đi đò hoặc đi bắc. (Chỉ phương tiện phà.)
Động từ:
- Anh ấy bắc cái thang để sửa mái nhà. (Đặt/gác thang lên tường.)
- Cơm chín rồi, con bắc nồi xuống đi. (Nhấc nồi cơm ra khỏi bếp.)
- Người ta bắc một cây cầu tạm qua con lạch. (Xây dựng/làm một cây cầu bắc ngang.)
- Vụ này bà con đã bắc mạ xong rồi. (Đã gieo xong mạ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Bắc thang lên hỏi ông trời": Thành ngữ chỉ sự bất lực, không biết kêu ai, nhờ cậy ai khi gặp chuyện oan ức, bất công.
- Oan ức thế này, biết bắc thang lên hỏi ông trời sao? (Chỉ sự bức xúc, bất lực không biết kêu ai.)
"Bắc cầu" (nghĩa bóng): Tạo dựng mối quan hệ, làm trung gian kết nối.
- Ông ấy là người bắc cầu cho thương vụ hợp tác này. (Chỉ vai trò trung gian, kết nối.)
Biến thể và từ gần giống
- Phương bắc: Cách nói trang trọng hơn để chỉ hướng bắc.
- Bắc bộ: Chỉ khu vực miền Bắc Việt Nam một cách chính thức.
- Bắc cầu: Động từ chỉ hành động xây cầu; danh từ chỉ cây cầu được bắc qua.
- Bắc phong: Gió từ phương bắc thổi tới.
Từ đồng nghĩa
- Phương bắc, hướng bắc: (Danh từ) Chỉ hướng.
- Đặt, để, kê: (Động từ) Cho nghĩa đặt vật lên cao.
- Gieo, cấy: (Động từ) Cho nghĩa liên quan đến trồng trọt (trong ngữ cảnh "bắc mạ").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Bắc lên: Hành động đặt một vật lên vị trí cao hơn hoặc lên bếp.
- Mẹ bắc nồi canh lên bếp đun lại.
- Bắc xuống: Hành động nhấc một vật (thường là nồi niêu) xuống khỏi bếp.
- Cơm sôi rồi, bắc xuống bớt lửa đi.
- Bắc qua: Hành động đặt/gác một vật vắt ngang qua một khoảng không.
- Họ bắc một tấm ván qua mương.
Thành ngữ liên quan
- Nam tiến Bắc lui: Chỉ sự di chuyển, hành động ngược chiều nhau hoặc chỉ sự không ổn định, dời đổi.
- Trông Nam vọng Bắc: Ngóng trông, mong mỏi khắp nơi.
- 1 dt. 1. Một trong bốn hướng chính của địa bàn, ở về phía bên trái của người đứng ngoảnh mặt về phía mặt trời mọc: bán cầu bắc. 2. Miền Bắc của nước Việt Nam: cháu công tác ở ngoài Bắc vào Nam ra Bắc.
- 2 (F. bac) dt., cũ Phà: qua bắc bắc Mĩ Thuận.
- 3 (F. bac, baccalauréat) dt., cũ, khng. Bằng tú tài, bằng tốt nghiệp trung học thời Pháp tjhuộc: đỗ bắc.
- 4 đgt. 1. Đặt một vật lên chỗ cao hơn: bắc ghế lên bàn đứng quét trần. 2. Nhấc ra khỏi hoặc đặt lên bếp: bắc nồi cơm xuống bắc nồi canh lên. 3. Đặt, gác một vật lên hai điểm cách nhau: bắc thang leo lên nóc nhà Bắc thang lên hỏi ông trời (bất lực, chẳng còn hi vọng vào ai, chẳng biết dựa vào người nào để bày tỏ, giải quyết điều bất công, vô lí: Biết là vô lí là bất công, nhưng chúng tôi thân cô, thế cô, có bắc thang lên hỏi ông trời cũng thế).
- 5 đgt. Gieo (mạ): bắc mạ.