giối

Học thuật
Thân thiện
giối

Ông cụ giối lại lời cuối cho con cháu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói, dặn , trăng trối: Hành động nói ra, dặn lại những điều quan trọng, thường những lời cuối cùng trước khi qua đời.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông cụ giối mấy lời cho con cháu rồi mới nhắm mắt. (Ông cụ dặn mấy lời cho con cháu rồi mới qua đời.)
    • Trước khi hấp hối, ấy đã giối lại ý nguyện của mình. (Trước khi hấp hối, ấy đã trăng trối lại ý nguyện của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giối giăng": (cổ, ít dùng) nói năng, dặn một cách tỉ mỉ, kỹ lưỡng.
    • Người xưa thường giối giăng con cháu về đạo làm người. (Người xưa thường dặn con cháu kỹ lưỡng về đạo làm người.)
Biến thể từ gần giống
  • Trối (động từ): Từ đồng nghĩa phổ biến hơn, cùng nghĩa với "giối". "Giối" thường được coi biến thể phương ngữ hoặc cách nói cổ của "trối".
    • Ông ấy trối trăng rằng phải giữ gìn nếp nhà. (Ông ấy dặn rằng phải giữ gìn nếp nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Trối: dặn , trăng trối.
  • Trăn trối: dặn những điều thiết tha, quan trọng cuối cùng.
  • Dặn : căn dặn, nhắc nhở (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết lời cuối cùng).
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "giối" ngày nay ít được dùng trong văn nói văn viết hiện đại. Từ phổ biến thông dụng hơn "trối" hoặc "trăn trối".
  • "Giối" thường xuất hiện trong văn học cổ, phương ngữ, hoặc các ngữ cảnh mang tính chất trang trọng, cổ kính.
giối

Ông cụ giối lại lời cuối cho con cháu.

  1. đg. Nh. Trối: Giối mấy lời trước khi hấp hối.