glèbe

danh từ giống cái
  1. (thơ ca) ruộng đất, đất trồng trọt
  2. (từ ; nghĩa ) hòn đất
  3. (sử học) đất, lãnh địa
    • Serfs attachés à la glèbe
      nôngbị cột chặt vào lãnh địa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

glèbe
Le paysan laboure la glèbe au lever du soleil.