glèbe

Học thuật
Thân thiện
glèbe

Le paysan laboure la glèbe au lever du soleil.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Thơ ca) Ruộng đất, đất trồng trọt: Từ này dùng trong văn chương để chỉ mảnh đất canh tác, đất đai nói chung.
    • (Từ ; nghĩa ) Hòn đất: Cách dùng để chỉ một cục đất, một mảng đất.
    • (Sử học) Đất, lãnh địa: Trong bối cảnh lịch sử phong kiến, "glèbe" chỉ mảnh đất hay lãnh địa gắn liền với chế độ nông nô.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le paysan cultivait la glèbe fertile. (Người nông dân canh tác mảnh ruộng đất màu mỡ.)
    • "Serfs attachés à la glèbe" est une expression historique. ("Nôngbị cột chặt vào lãnh địa" là một thành ngữ lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être attaché à la glèbe": (Thành ngữ lịch sử) Bị trói buộc vào mảnh đất, không được tự do rời đi. Thường dùng để mô tả thân phận của nôngthời phong kiến.
    • Sous le régime féodal, les serfs étaient attachés à la glèbe. (Dưới chế độ phong kiến, nôngbị cột chặt vào mảnh đất.)
Biến thể từ gần giống
  • Glebeux (adj, từ ): Thuộc về đất đai, liên quan đến đất canh tác.
  • Glebal (adj, hiếm): Thuộc về đất, liên quan đến "glèbe".
Từ đồng nghĩa
  • Terre: Đất (nghĩa rộng phổ biến hơn).
  • Champ: Cánh đồng, ruộng.
  • Domaine: Lãnh địa, đất đai (trong ngữ cảnh sở hữu).
  • Sillon: Luống cày (thường dùng trong văn chương để tượng trưng cho nghề nông).
Lưu ý
  • "Glèbe"một từ tính văn chương lịch sử. Trong tiếng Pháp hiện đại, ít được dùng trong ngôn ngữ hàng ngày chủ yếu xuất hiện trong văn học, thơ ca hoặc các văn bản lịch sử.
  • Nghĩa lịch sử "lãnh địa" thường đi kèm với cụm từ cố định "attaché à la glèbe".
glèbe

Le paysan laboure la glèbe au lever du soleil.

danh từ giống cái
  1. (thơ ca) ruộng đất, đất trồng trọt
  2. (từ ; nghĩa ) hòn đất
  3. (sử học) đất, lãnh địa
    • Serfs attachés à la glèbe
      nôngbị cột chặt vào lãnh địa