globe

/gloub/
danh từ giống đực
  1. quả cầu, cầu
    • Diamètre d'un globe
      đường kính quả cầu
    • Globe de l'oeil
      (giải phẫu) nhãn cầu
  2. địa cầu (cũng globe terrestre)
    • Carte du globe
      bản đồ địa cầu
    • Un globe terrestre en verre
      một quả địa cầu bằng thủy tinh
  3. bầu thủy tinh
    • Globe électrique
      bầu thủy tinh của đèn điện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "globe"

globe
Un globe terrestre est posé sur le bureau du professeur.