galope

danh từ giống cái
  1. sắt kẻ đường chỉ (ở bìa sách, của thợ đóng sách)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "galope"

Từ có nhắc đến "galope"

galope
Une relieuse utilise une galope pour tracer une ligne dorée sur la tranche d'un livre.