gleanings

/'gli:niɳz/
Học thuật
Thân thiện
gleanings

A researcher carefully organizes her gleanings from various books and articles.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều):
    • Những thứ thu nhặt được, những mẩu thông tin thu thập được: Chỉ những mảnh thông tin, kiến thức, hoặc sự kiện nhỏ lẻ, giá trị được thu thập một cách cần mẫn chọn lọc từ nhiều nguồn khác nhau, thường sau một quá trình tìm kiếm hoặc nghiên cứu kỹ lưỡng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His book is a collection of gleanings from ancient manuscripts. (Cuốn sách của ông ấy một tuyển tập những kiến thức thu thập được từ các bản thảo cổ.)
    • The report included some interesting gleanings from the market research. (Báo cáo bao gồm một số thông tin thú vị thu thập được từ nghiên cứu thị trường.)
    • She shared her gleanings about local customs with the travelers. ( ấy chia sẻ những hiểu biết thu thập được về phong tục địa phương với những người du lịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to present one's gleanings": trình bày những phát hiện/ thông tin thu thập được.

    • The scholar presented his gleanings at the international conference. (Học giả đã trình bày những phát hiện của mình tại hội nghị quốc tế.)
  • "valuable gleanings": những thông tin/kiến thức thu thập được giá trị.

    • The interview provided valuable gleanings about the artist's early life. (Cuộc phỏng vấn đã cung cấp những thông tin giá trị về cuộc sống thuở đầu của nghệ sĩ.)
Biến thể từ gần giống
  • To glean (động từ): nhặt, góp nhặt, thu thập (thông tin, kiến thức).

    • It took years to glean enough data for the study. (Phải mất nhiều năm để thu thập đủ dữ liệu cho nghiên cứu.)
  • Gleaner (danh từ): người đi mót lúa; người thu thập thông tin.

    • He was a careful gleaner of historical facts. (Ông ấy một người thu thập thông tin lịch sử rất cẩn thận.)
Từ đồng nghĩa
  • Findings: những phát hiện, kết quả tìm được.
  • Collected information: thông tin đã thu thập.
  • Gathered intelligence: thông tin tình báo thu thập được.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến trực tiếp với danh từ 'gleanings'. Hành động liên quan 'to glean from'.) - To glean something from something: thu thập cái đó từ cái . - We can glean important insights from customer feedback. (Chúng ta có thể thu thập những hiểu biết quan trọng từ phản hồi của khách hàng.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ 'gleanings')

gleanings

A researcher carefully organizes her gleanings from various books and articles.

danh từ số nhiều
  1. lúa mót được
  2. những mẫu kiến thức lượm lặt từ các nguồn khác nhau
  3. tin tức lượm lặt được