glider

/glaidə/
Học thuật
Thân thiện
glider

A glider soars silently over the green hills.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tàu lượn: Một loại máy bay không động cơ, bay bằng cách sử dụng các luồng không khí lực nâng từ đôi cánh của .
    • Người/vật lướt nhẹ: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ người hoặc vật di chuyển một cách nhẹ nhàng, êm đềm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He learned to fly a glider over the summer. (Anh ấy đã học lái tàu lượn vào mùa .)
    • The glider soared silently on the thermal currents. (Chiếc tàu lượn bay vút lên một cách lặng lẽ trên những luồng khí nóng bốc lên.)
    • (Nghĩa ít phổ biến) The dancer was a glider across the stage. ( công một người lướt nhẹ trên sân khấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sailplane": Một từ đồng nghĩa chuyên ngành cho "glider", thường chỉ loại tàu lượn hiệu suất cao, có thể bay lượn trong thời gian dài.
    • He competes in sailplane races. (Anh ấy thi đấu trong các cuộc đua tàu lượn hiệu suất cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Glide (động từ): Lướt, bay liệng, trôi qua một cách nhẹ nhàng.

    • The eagle can glide for hours without flapping its wings. (Đại bàng có thể bay liệng hàng giờ không cần vỗ cánh.)
  • Gliding (danh từ): Môn thể thao hoặc hoạt động lái tàu lượn.

    • She took up gliding as a hobby. ( ấy bắt đầu môn thể thao lái tàu lượn như một sở thích.)
Từ đồng nghĩa
  • Sailplane: Tàu lượn (nhấn mạnh khả năng bay lượn).
  • Soarer: Tàu lượn, vật bay lượn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "glider")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "glider")

glider

A glider soars silently over the green hills.

nội động từ
  1. lướt qua, lướt nhẹ, trượt nhẹ, đi nhẹ qua, chảy êm đềm (sông...); bay liệng (chim, tàu lượn...); trôi qua (thời gian)
    • to glider out of the room
      lướt nhẹ ra khỏi phòng
    • the river gliders through the fields
      con sông êm đềm chảy qua những cánh đồng
    • time gliders by
      thời gian trôi qua
ngoại động từ
  1. làm trượt đi, làm lướt đi
danh từ
  1. (hàng không) tàu lượn