glider

/glaidə/
nội động từ
  1. lướt qua, lướt nhẹ, trượt nhẹ, đi nhẹ qua, chảy êm đềm (sông...); bay liệng (chim, tàu lượn...); trôi qua (thời gian)
    • to glider out of the room
      lướt nhẹ ra khỏi phòng
    • the river gliders through the fields
      con sông êm đềm chảy qua những cánh đồng
    • time gliders by
      thời gian trôi qua
ngoại động từ
  1. làm trượt đi, làm lướt đi
danh từ
  1. (hàng không) tàu lượn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

glider
A glider soars silently over the green hills.