glitter

/'glitə/
danh từ
  1. ánh sáng lấp lánh
  2. sự lộng lẫy; vẻ tráng lệ, vẻ rực rỡ
nội động từ
  1. lấp lánh
    • stars glittering in the sky
      các vì sao lấp lánh trên trời
  2. rực rỡ, chói lọi

Idioms

  • all is not gold that glitters
    (tục ngữ) chớ thấy sáng ngỡ vàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "glitter"

glitter
The child sprinkles glitter onto a craft project.