gloomy

/'glu:mi/
tính từ
  1. tối tăm, u ám, ảm đạm
  2. buồn rầu, u sầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

gloomy
A gloomy sky hangs over the quiet park.