gloom

/glu:m/
nội động từ
  1. tối sầm lại, u ám, ảm đạm (bầu trời)
  2. có vẻ buồn rầu, có vẻ u sầu
  3. hiện mở mờ mờ
ngoại động từ
  1. làm tối sầm lại, làm ảm đạm, làm u ám
  2. làm buồn rầu, làm u sầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "gloom"

gloom
The heavy gloom of the rainy afternoon filled the quiet library.