glumness

/'glʌmnis/
danh từ
  1. vẻ ủ rũ, vẻ buồn bã, vẻ rầu
  2. vẻ cau có, vẻ nhăn nhó

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

glumness
The team's glumness was clear after the project was canceled.