glyphe

Học thuật
Thân thiện
glyphe

Un archéologue examine un glyphe ancien sur une pierre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Nét chìm (chạm, khắc): Một đường nét, hình khắc hoặc dấu hiệu được tạo ra bằng cách chạm, khắc hoặc in nổi lên hoặc lõm xuống trên một bề mặt.
    • tự, biểu tượng: Trong khảo cổ học nghiên cứu chữ viết cổ, đâymộthiệu hoặc biểu tượng cơ bản cấu thành nên một hệ thống chữ viết, đặc biệtchữ tượng hình.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les archéologues ont découvert une pierre couverte de glyphes mystérieux. (Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra một tảng đá phủ đầy những nét chạm bí ẩn.)
    • Chaque glyphe dans cette écriture maya représente un son ou un mot. (Mỗitự trong hệ chữ viết Maya này đại diện cho một âm thanh hoặc một từ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Glyphe hiéroglyphique": ký tự tượng hình.

    • Le scribe égyptien maîtrisait l'art de dessiner des glyphes hiéroglyphiques. (Người thư lại Ai Cập thành thạo nghệ thuật vẽ cáctự tượng hình.)
  • "Déchiffrer un glyphe": giải mã mộttự.

    • Les linguistes tentent de déchiffrer chaque glyphe sur la stèle. (Các nhà ngôn ngữ học đang cố gắng giải mã từngtự trên tấm bia.)
Biến thể từ gần giống
  • Glyphique (adj): thuộc về nét chạm khắc hoặctự.

    • L'écriture glyphique des Aztèques est très complexe. (Hệ chữ viết bằngtự của người Aztec rất phức tạp.)
  • Pétroglyphe (n): hình chạm khắc trên đá.

    • Les pétroglyphes de cette vallée sont vieux de plusieurs millénaires. (Những hình chạm khắc trên đáthung lũng này đã niên đại hàng nghìn năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Signe gravé: dấu hiệu được khắc.
  • Symbole: biểu tượng.
  • Caractère: ký tự (đặc biệt trong ngữ cảnh chữ viết).
Các cụm từ liên quan
  • Système de glyphes: hệ thốngtự.
    • Ce peuple ancien utilisait un système de glyphes pour enregistrer son histoire. (Người cổ đại này đã sử dụng một hệ thốngtự để ghi chép lịch sử của họ.)
Thành ngữ liên quan
  • Lire dans les glyphes comme dans un livre ouvert: (nghĩa bóng) hiểu ý nghĩa của cáctự một cách dễ dàng.
    • Pour lui, ces inscriptions anciennes sont claires ; il lit dans les glyphes comme dans un livre ouvert. (Đối với anh ấy, những dòng chữ cổ này rất rõ ràng; anh ấy hiểu ý nghĩa của cáctự một cách dễ dàng.)
glyphe

Un archéologue examine un glyphe ancien sur une pierre.

danh từ giống đực
  1. nét chìm (chạm, khắc)

Từ gần giống