glaive

/gleiv/
danh từ giống đực
  1. (văn học) từ ; nghĩa thanh kiếm
    • remettre le glaive dans le fourreau
      đình chiến
    • tirer le glaive
      khai chiến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "glaive"

Từ có nhắc đến "glaive"

glaive
Le chevalier brandit son glaive pour défendre le château.