godron

danh từ giống đực
  1. trang trí rìa hình trứng (ở chén đĩa bằng bạc.)
  2. (từ ; nghĩa ) nếp bồng tròn (ở cổ áo.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "godron"

godron
Une serviette en tissu blanc présente un godron délicat sur son bord.