gossipy

/'gɔsipi/
danh từ
  1. thích ngồi lê đôi mách, thích kháo chuyện nói xấu; thích tán gẫu
  2. tầm phào; nói xấu nhau (chuyện)
  3. kể chuyện phiếm luận (văn)
    • a gossipy essay
      một bài phiếm luận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

gossipy
She shares a gossipy story with her friend over coffee.