gothic

/'gɔθik/
tính từ
  1. (thuộc) -tích
  2. theo kiến trúc gôtic
  3. theo kiểu chữ gôtic
  4. dã man; thô lỗ, cục cằn
danh từ
  1. người -tích
  2. tiếng -tích
  3. lối kiến trúc gôtic (vòm đầu nhọn)
  4. (ngành in) chữ gôtic

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "gothic"

gothic
A tall gothic cathedral stands against a cloudy sky.