gourmet

/'guəmei/
danh từ giống đực
  1. kẻ sành ăn, kẻ sành uống
  2. (nghĩa rộng) kẻ sành
    • Les gourmets de la littérature
      những kẻ sành văn chương
  3. (từ ; nghĩa ) kẻ chuyên nếm rượu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "gourmet"

Từ có nhắc đến "gourmet"

gourmet
Un gourmet déguste un plat raffiné dans un restaurant.