governor

/'gʌvənə/
danh từ
  1. kẻ thống trị
    • the governors and the governed
      kẻ thống trị những người bị trị
  2. thống sử, thủ hiến, thống đốc
    • the governor of Alabama State
      thống đốc bang A-la-ba-ma
  3. uỷ viên hội đồng quản trị (một trường học, một bệnh viện...)
  4. thủ lĩnh; chủ
  5. cha, bố
  6. (kỹ thuật), (vật ) máy điều chỉnh máy điều tốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "governor"

governor
The mechanic adjusts the governor on the old engine.