gradation

/grə'deiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự tăng dần, mức độ tăng dần; sự giảm dần, mức độ giảm dần
    • Gradation des efforts
      sự tăng dần cố gắng
    • Gradation des couleurs
      (hội họa) phép vẽ màu nhạt dần
  2. bậc, cấp, mức độ, giai đoạn
    • Passer par une suite de gradations
      qua một loạt mức độ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "gradation"

Từ có nhắc đến "gradation"

gradation
La gradation des couleurs passe du bleu foncé au bleu clair.