graillon

danh từ giống đực
  1. mùi khét (mỡ cháy)
  2. những miếng mỡ rán còn lại trên đĩa (không ăn hết)
  3. đờm đặc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "graillon"

Từ có nhắc đến "graillon"

graillon
Le cuisinier nettoie le graillon de la poêle.