graspable

/'grɑ:spəbl/
tính từ
  1. có thể nắm chắc, có thể nắm chặt
  2. có thể hiểu được, có thể nắm được (vấn đề...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

graspable
The concept of democracy is graspable even for young students.