grecque

Học thuật
Thân thiện
grecque

Une artiste dessine une frise grecque sur un vase en céramique.

Định nghĩa
  1. Tính từ giống cái:

    • Thuộc về Hy Lạp: Là dạng giống cái của tính từ "grec", dùng để mô tả những thứ nguồn gốc, liên quan đến Hy Lạp hoặc mang phong cách Hy Lạp.
  2. Danh từ giống cái:

    • Cưa của thợ đóng sách: Một loại dụng cụ chuyên dụng dùng trong nghề đóng sách.
    • Đường khía lưngsách: Đường rãnh được tạo ra trên gáy sách trong quá trình đóng sách.
    • Hoa văn chữ triện, đường chữ triện: Một loại họa tiết trang trí hình chữ chi (chữ Z nối tiếp) hoặc đường thẳng gấp khúc, thường thấy trong kiến trúc, đồ họa hoặc trang trí.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ gióc cái:

    • La civilisation grecque est très ancienne. (Nền văn minh Hy Lạp rất cổ xưa.)
    • Elle admire la mythologie grecque. ( ấy ngưỡng mộ thần thoại Hy Lạp.)
  • Danh từ giống cái:

    • Le relieur utilise une grecque pour travailler. (Người thợ đóng sách dùng một cái cưa chuyên dụng để làm việc.)
    • La décoration du cadre présente une belle grecque. (Họa tiết trang trí trên khungmột đường chữ triện đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "à la grecque": theo kiểu Hy Lạp.

    • Des colonnes à la grecque ornent la façade. (Những cây cột theo kiểu Hy Lạp trang trí cho mặt tiền.)
  • Trong nghệ thuật trang trí, "grecque" thường chỉ một -típ trang trí cổ điển lặp lại, tạo thành đường viền.

Biến thể từ gần giống
  • Grec (tính từ giống đực, danh từ): Người Hy Lạp, thuộc về Hy Lạp (giống đực).
  • Grecquage (danh từ): Hành động tạo đường khía, đường chữ triện.
  • Grecquer (động từ): Khía, tạo hoa văn chữ triện.
Từ đồng nghĩa
  • Hellénique (tính từ): Thuộc về Hy Lạp (trang trọng hơn, thường dùng trong văn chương, học thuật).
  • Frises (danh từ): Đường diềm, đường viền trang trí (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm nhiều loại họa tiết).
Thành ngữ liên quan
  • Faire des grecques: (Nghĩa bóng, ít dùng) Làm những việc phức tạp, rắc rối không cần thiết.
    • Arrête de faire des grecques et vas droit au but ! (Đừng làm những chuyện rắc rối nữa hãy đi thẳng vào vấn đề đi!)
grecque

Une artiste dessine une frise grecque sur un vase en céramique.

tính từ giống cái
  1. xem grec
danh từ giống cái
  1. cưa của thợ đóng sách
  2. đường khía lưngsách
  3. hoa văn chữ triện, đường chữ triện

Từ chứa "grecque"

Từ có nhắc đến "grecque"