craque

danh từ giống cái
  1. (thông tục) chuyện bịa, điều bịa đặt
    • Raconter des craques
      kể những điều bịa đặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "craque"

craque
Une fille raconte une craque à son amie.