craque

Học thuật
Thân thiện
craque

Une fille raconte une craque à son amie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Chuyện bịa, điều bịa đặt: Từ lóng chỉ một lời nói dối, một câu chuyện không thật được tạo ra để đánh lừa hoặc khoe khoang.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Arrête de raconter des craques ! (Đừng kể chuyện bịa nữa!)
    • Je ne crois pas à son histoire, c'est sûrement une craque. (Tôi không tin câu chuyện của anh ta, chắc chắn đómột điều bịa đặt.)
    • Il nous a fait une craque pour éviter les ennuis. (Hắn đã bịa ra một chuyện để tránh rắc rối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Raconter des craques": kể chuyện bịa, nói dối.

    • Cet enfant a l'habitude de raconter des craques. (Đứa trẻ này thói quen kể chuyện bịa.)
  • "Faire une craquequelqu'un)": bịa một chuyện (với ai đó).

    • Ne me fais pas une craque, dis-moi la vérité. (Đừng bịa chuyện với tôi, hãy nói cho tôi sự thật.)
Biến thể từ gần giống
  • Craquer (động từ): nứt, gãy, vỡ; (thông tục) không chịu nổi, "điên" lên.
  • Craquant, e (tính từ): dễ thương, làm mê mẩn (trong tiếng lóng).
Từ đồng nghĩa
  • Mensonge (n.m): lời nói dối.
  • Bobard (n.m): chuyện bịa, tin vịt (thông tục).
  • Affabulation (n.f): sự bịa chuyện.
Thành ngữ liên quan
  • "C'est une grosse craque !": Đómột lời nói dối trắng trợn!
    • Il prétend avoir rencontré le président ? C'est une grosse craque ! (Hắn ta tuyên bố đã gặp tổng thống ư? Đómột lời nói dối trắng trợn!)
craque

Une fille raconte une craque à son amie.

danh từ giống cái
  1. (thông tục) chuyện bịa, điều bịa đặt
    • Raconter des craques
      kể những điều bịa đặt