greek

/gri:k/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người Hy Lạp: Chỉ công dân hoặc người đến từ đất nước Hy Lạp.
    • Tiếng Hy Lạp: Ngôn ngữ chính thức của Hy Lạp, một nhánh của ngữ hệ Ấn-Âu.
    • (Lóng, ) Kẻ lừa đảo, tay cờ bạc bịp: Dùng để chỉ một người không trung thực, đặc biệt trong các trò chơi may rủi.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) Hy Lạp: Liên quan đến đất nước, con người, văn hóa hoặc ngôn ngữ Hy Lạp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She is a Greek living in London. ( ấy một người Hy Lạp sống ở Luân Đôn.)
    • I am learning to speak Greek. (Tôi đang học nói tiếng Hy Lạp.)
    • Be careful with him at the card table; he's a known Greek. (Hãy cẩn thận với hắn tabàn bài; hắn một tay bịp nổi tiếng.)
  • Tính từ:

    • We studied Greek philosophy in class. (Chúng tôi đã học triết học Hy Lạp trong lớp.)
    • They went on a Greek island holiday. (Họ đã một kỳ nghỉcác đảo Hy Lạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "It's (all) Greek to me": (Thành ngữ) Tôi hoàn toàn không hiểu cả (giống như đang đọc thứ tiếng xa lạ).

    • He tried to explain the quantum physics equation, but it was all Greek to me. (Anh ấy cố giải thích phương trình vật lượng tử, nhưng tôi chẳng hiểu cả.)
  • "When Greek meets Greek, then comes the tug of war": (Thành ngữ) Khi hai đối thủ ngang tài ngang sức gặp nhau, thì một cuộc chiến quyết liệt sẽ xảy ra (kỳ phùng địch thủ).

    • The debate between the two top lawyers was intense; it was a case of when Greek meets Greek. (Cuộc tranh luận giữa hai luật sư hàng đầu rất căng thẳng; đúng kỳ phùng địch thủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Grecian (tính từ): (Văn chương, trang trọng) Thuộc về Hy Lạp cổ đại, đặc biệt về kiến trúc hoặc phong cách.

    • The building has Grecian columns. (Tòa nhà những cột kiểu Hy Lạp cổ.)
  • Hellenic (tính từ): (Thuộc) Hy Lạp, liên quan đến người Hy Lạp hoặc văn hóa Hy Lạp, thường dùng trong bối cảnh học thuật.

    • The Hellenic period was a time of great cultural achievement. (Thời kỳ Hy Lạp một thời kỳ đạt được nhiều thành tựu văn hóa lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Hellenic (adj): (Thuộc) Hy Lạp (nghĩa học thuật).
  • Cheat (n): Kẻ lừa đảo, gian lận (nghĩa lóng của 'Greek').
Thành ngữ liên quan
  • "Beware of Greeks bearing gifts": (Thành ngữ, từ câu chuyện thành Troy) Hãy cảnh giác với những món quà từ kẻ thù; ý nói đừng tin tưởng kẻ thù.

    • The rival company offered a partnership, but remember: beware of Greeks bearing gifts. (Công ty đối thủ đề nghị hợp tác, nhưng hãy nhớ: đừng tin tưởng kẻ thù.)
  • "On the Greek calends": (Thành ngữ , từ tiếng Latin "Kalendae Graecae") Vào một ngày không bao giờ xảy ra, bởi người Hy Lạp cổ không dùng lịch calends. Có nghĩa "không bao giờ".

    • He promised to pay me back on the Greek calends. (Hắn hứa sẽ trả tôi vào một ngày chẳng bao giờ đến.)
tính từ
  1. (thuộc) Hy-lạp

Idioms

  • on the Greek calends
    (xem) calends
danh từ
  1. người Hy-lạp
  2. tiếng Hy-lạp
  3. kẻ bịp bợm, kẻ lừa đảo, quân bạc bịp

Idioms

  • it's Greek to me
    tôi không thể hiểu được điều đó
  • when Greek meets Greeks, then comes the tug of war
    thật kỳ phùng địch thủ; kẻ cắp già gặp nhau

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống