greenhorn

/'gri:nhɔ:n/
danh từ
  1. người mới vào nghề, lính mới; người chưa kinh nghiệm
  2. người ngu ngốc, người khờ dại, người dễ bị bịp
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người mới nhập cư

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "greenhorn"

greenhorn
A young greenhorn struggles to pitch a tent for the first time.