grelot

danh từ giống đực
  1. cái nhạc
    • Grelot attaché au collier d'un cheval
      nhạc buộcvòng cổ ngựa
    • attacher le grelot
      xướng xuất việc gì
    • avoir les grelots
      (thông tục) sợ run

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "grelot"

Từ có nhắc đến "grelot"

grelot
Un grelot est attaché au collier du cheval.