grovelling

/'grɔvliɳ/
tính từ
  1. khom lưng uốn gối, liếm gót, quy nạp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

grovelling
He was grovelling for forgiveness on the floor.